How to Read Your Destiny: Tarot Encyclopedia
What is Tarot? Find tomorrow's answers through the deep meanings and insights of the Major Arcana, the mirror of the unconscious.

0. Kẻ ngốc
Đại diện cho một tinh thần tự do và một khởi đầu mới không bị ràng buộc.

1. Pháp sư
Tượng trưng cho khả năng vượt trội và sự tự tin để tạo ra thứ gì đó từ con số không.

2. Nữ tư tế tối cao
Một dấu hiệu để lắng nghe tiếng nói bên trong của bạn và làm theo trực giác của bạn.

3. Hoàng hậu
Đại diện cho sự dồi dào về vật chất, tình cảm và tình yêu vô điều kiện.

4. Hoàng đế
Tượng trưng cho những thành tựu trần tục, quyền lực, khả năng lãnh đạo và trách nhiệm.

5. Chữ tượng hình
Có nghĩa là lời khuyên, truyền thống, giáo dục, các chuẩn mực và trật tự xã hội.

6. Đôi tình nhân
Tượng trưng cho sự đoàn kết trong các mối quan hệ, tình cảm sâu sắc và bước ngoặt của một sự lựa chọn quan trọng.

7. Chiếc xe ngựa
Có nghĩa là nỗ lực mạnh mẽ hướng tới mục tiêu, chiến thắng và vượt qua các trở ngại.

8. Sức mạnh
Tượng trưng cho sức mạnh nội tâm, sự kiên nhẫn, lòng dũng cảm và sức thu hút nhẹ nhàng.

9. Ẩn sĩ
Có nghĩa là thiền định, cô độc, suy ngẫm nội tâm và một cố vấn sáng suốt.

10. Vòng quay may mắn
Có nghĩa là những thay đổi không thể tránh khỏi, may mắn, cơ hội và dòng chảy định mệnh.

11. Công lý
Có nghĩa là sự cân bằng, công bằng, vấn đề pháp lý và quả báo.

12. Người bị treo cổ
Biểu thị sự thay đổi trong quan điểm, sự hy sinh tự nguyện, sự kiên nhẫn và sự trì trệ tạm thời.

13. Cái chết
Có nghĩa là sự kết thúc không thể tránh khỏi, theo sau là một khởi hành mới và sự tái sinh.

14. Tiết độ
Có nghĩa là sự cân bằng, hài hòa, điều độ, kiên nhẫn và thuật giả kim (sáng tạo hợp nhất).

15. Ác quỷ
Tượng trưng cho sự nghiện ngập, nỗi ám ảnh về vật chất, những mối quan hệ ràng buộc và những cám dỗ khó cưỡng.

16. Tòa tháp
Bất ngờ bị sốc, bị hủy diệt, khủng hoảng, nhưng cũng có một khoảnh khắc để phá bỏ những nền tảng sai lầm và đối mặt với sự thật.

17. Ngôi sao
Dự đoán tích cực về hy vọng, sự chữa lành, cảm hứng, sự yên bình và một tương lai tươi sáng.

18. Mặt trăng
Có nghĩa là lo lắng, ảo tưởng, lừa dối, kẻ thù giấu mặt và một tương lai không chắc chắn.

19. Mặt trời
Tượng trưng cho đỉnh cao của sự thành công, thành tựu, niềm vui, sự trong sáng và năng lượng tích cực.

20. Phán quyết
Có nghĩa là sự sống lại, tin tức mới, quyết định cuối cùng, sự cứu rỗi, sự tha thứ và cơ hội thứ hai.

21. Thế giới
Có nghĩa là hoàn thành, đạt được, đạt đến đích, kết thúc có hậu và nhảy vào một chiều không gian.

22. Ace of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [열정] và [창조].

23. Ace of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [새로운 사랑] và [감정].

24. Ace of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [명료함] và [진실].

25. Ace of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [기회] và [번영].

26. Two of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [계획] và [미래 전망].

27. Two of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [파트너십] và [화합].

28. Two of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [교착상태] và [결정 회피].

29. Two of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [균형] và [다중 과제].

30. Three of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [확장] và [전망].

31. Three of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [축하] và [우정].

32. Three of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [가슴 아픔] và [슬픔].

33. Three of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [협력] và [팀워크].

34. Six of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [향수] và [추억].

35. Ten of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [행복] và [조화].

36. Four of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [안정] và [휴식].

37. Five of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [갈등] và [상실].

38. Six of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [조화] và [회복].

39. Seven of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [인내] và [평가].

40. Eight of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [노력] và [집중].

41. Nine of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성취] và [자립].

42. Ten of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [완성] và [부담].

43. Page of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [호기심] và [소식].

44. Knight of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [행동] và [추진].

45. Queen of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성숙] và [수용].

46. King of Wands
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [통제] và [권위].

47. Four of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [안정] và [휴식].

48. Five of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [갈등] và [상실].

49. Seven of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [인내] và [평가].

50. Eight of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [노력] và [집중].

51. Nine of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성취] và [자립].

52. Page of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [호기심] và [소식].

53. Knight of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [행동] và [추진].

54. Queen of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성숙] và [수용].

55. King of Cups
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [통제] và [권위].

56. Four of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [안정] và [휴식].

57. Five of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [갈등] và [상실].

58. Six of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [조화] và [회복].

59. Seven of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [인내] và [평가].

60. Eight of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [노력] và [집중].

61. Nine of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성취] và [자립].

62. Ten of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [완성] và [부담].

63. Page of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [호기심] và [소식].

64. Knight of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [행동] và [추진].

65. Queen of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성숙] và [수용].

66. King of Swords
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [통제] và [권위].

67. Four of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [안정] và [휴식].

68. Five of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [갈등] và [상실].

69. Six of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [조화] và [회복].

70. Seven of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [인내] và [평가].

71. Eight of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [노력] và [집중].

72. Nine of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성취] và [자립].

73. Ten of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [완성] và [부담].

74. Page of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [호기심] và [소식].

75. Knight of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [행동] và [추진].

76. Queen of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [성숙] và [수용].

77. King of Pentacles
Ý nghĩa cơ bản xoay quanh [통제] và [권위].